Đã gồm VAT, chưa gồm phí đăng ký và biển số
Yamaha Latte là dòng xe ga được thiết kế phù hợp cho những phụ nữ văn phòng và những người đã có gia đình. Đặc điểm nổi bật nhất của dòng xe này là trọng lượng nhẹ, cốp rộng “siêu to khổng lồ” và khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt bậc.

Yamaha Latte hiện đang được phân phối với 2 phiên bản: bản Tiêu chuẩn và bản Giới hạn. Hai phiên bản này chỉ khác nhau về màu sắc, ngoài ra không có sự khác biệt về tính năng, công nghệ và thông số kỹ thuật.
Yamaha Latte được ra mắt vào năm 2019, có mục tiêu đáp ứng nhu cầu của phái nữ trong việc di chuyển hàng ngày. Là người kế nhiệm của chiếc Yamaha Acruzo, đã được tối giản về thiết kế. Giờ đây, Latte có kiểu dáng thiết kế sang trọng và tinh tế hơn với các đường nét mềm mại, cụm đèn full LED thay thế bóng halogen truyền thống, màn hình LCD hiển thị đa thông tin, cùng nhiều chi tiết mạ chrome tạo nên vẻ ngoài bắt mắt và đẳng cấp.
Yamaha Latte được trang bị động cơ Bluecore SOHC dung tích 125cc, làm mát bằng không khí. Động cơ này được đánh giá rất phù hợp khi sử dụng trong đô thị với khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối ưu. Với mức tiêu thụ nhiên liệu chỉ 1,8L/100km, Yamaha Latte là chiếc xe tiết kiệm nhiên liệu thứ 2 tại Việt Nam, chỉ sau xe Yamaha Grande. Bình xăng của xe có dung tích lớn – 5,5L. Mỗi lần đổ đầy xăng, chiếc xe này có thể đi được quãng đường lên tới 300km.



Giá trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí lăn bánh, chưa áp dụng chương trình khuyến mại của đại lý.
Xe Janus được bảo hành 3 NĂM HOẶC 30.000 KM tùy điều kiện nào đến trước, theo tiêu chuẩn của hãng.
| Loại động cơ | Blue Core, 2 van, 4 kỳ, SOHC, làm mát bằng không khí cưỡng bức |
| Bố trí xi lanh | Xi lanh đơn |
| Dung tích xi lanh | 124,9 cc |
| Đường kính & hành trình piston | 52,4 × 57,9 mm |
| Tỷ số nén | 11 : 1 |
| Công suất tối đa | 6,05 kW tại 6.500 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 9,77 Nm tại 5.000 vòng/phút |
| Hệ thống khởi động | Khởi động điện |
| Hệ thống bôi trơn | Các te ướt |
| Hệ thống đánh lửa | T.C.I (kỹ thuật số) |
| Hệ thống ly hợp | Khô, ly tâm tự động |
| Kiểu hệ thống truyền lực | Hộp số tự động vô cấp CVT |
| Tỷ số truyền sơ cấp / thứ cấp | 1,000 / 7,500 (50/16 × 36/15) |
| Tỷ số truyền động | 2,286 – 0,770 : 1 |
| Dung tích bình xăng | 5,0 lít |
| Dung tích dầu máy | 0,84 lít |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 1,80 L/100 km |
| Loại khung | Sườn thấp |
| Hệ thống giảm xóc trước | Kiểu ống lồng |
| Hành trình phuộc trước | 81 mm |
| Hệ thống giảm xóc sau | Giảm chấn thủy lực lò xo trụ |
| Hành trình giảm xóc sau | 68 mm |
| Phanh trước | Phanh đĩa đơn thuỷ lực |
| Phanh sau | Phanh cơ (đùm) |
| Lốp trước | 90/90 - 12 44J (lốp không săm) |
| Lốp sau | 100/90 - 10 56J (lốp không săm) |
| Đèn trước | HS1, 35.0 W / 35.0 W |
| Đèn sau | 21.0 W / 5.0 W |
| Kích thước (Dài × Rộng × Cao) | 1.821 mm × 684 mm × 1.158 mm |
| Độ cao yên xe | 790 mm |
| Độ cao gầm xe | 125 mm |
| Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe | 1.275 mm |
| Trọng lượng ướt | 100 kg |
| Dung tích ngăn chứa đồ (cốp) | 37 lít |
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại trong vòng 30 phút giờ hành chính.
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại xác nhận lịch trong giờ hành chính.
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại trong vòng 30 phút giờ hành chính.
Thông tin đã được gửi thành công.
Đại lý liên hệ xác nhận lại với Quý khách trong thời gian sớm nhất