Đã gồm VAT, chưa gồm phí đăng ký và biển số
Yamaha Janus là “em út” trong series những dòng xe ga cho nữ của nhà Yamaha. Với thiết kế đẹp mắt, trẻ trung, năng động và giá cả hợp lý, đây là sự lựa chọn số 1 cho những bạn sinh viên đang đi học và những người mới ra trường.

Yamaha Janus hiện đang được phân phối với 3 phiên bản: bản Giới hạn, bản Đặc biệt và bản Tiêu chuẩn. Ngoài sự khác biệt về màu sắc, phiên bản Đặc biệt và Giới hạn có sự nâng cấp về công nghệ hơn so với bản Tiêu chuẩn.
– Bản Tiêu chuẩn: Sử dụng khóa chìa, không có hệ thống SSS (Stop & Start System – Hệ thống ngắt động cơ khi dừng đèn đỏ)
– Bản Đặc biệt: Sử dụng Smartkey, có hệ thống SSS
– Bản Giới hạn: Tương tự như bản Đặc biệt, số lượng xe được sản xuất ít hơn hai phiên bản còn lại
Janus là dòng xe ga cỡ nhỏ dành cho nữ. Với thiết kế, những màu sắc trẻ trung, Janus hướng tới những khách hàng Gen Z cá tính, năng động, không ngại thể hiện chất riêng của mình. Tổng thể xe được thiết kế khá gọn gàng với những đường nét mềm mại và tinh tế. Mặt trước của xe được lấy cảm hứng thiết kế từ hình ảnh một cô nàng Gen Z cá tính trong bộ áo choàng thời thượng, và dải đèn định vị ở mặt trước như một chiếc dây chuyền lấp lánh.
Về động cơ, Janus sử dụng “trái tim” Bluecore 125cc SOHC – bộ động cơ đã làm nên thương hiệu của Yamaha khi được cho ra mắt, với ưu điểm trọng lượng nhẹ, bền bỉ, khởi động dễ dàng và vận hành êm ái. Sử dụng hệ thống phun xăng điện tử tiên tiến, Janus là dòng xe ga tiết kiệm nhiên liệu thứ 4 ở Việt Nam, với chỉ 1.87L/100km. Với bình xăng lớn 4.2L, xe Janus có thể đi được quãng đường tới hơn 220km với một lần đổ đầy xăng. Đặc biệt, xe được tối ưu về trọng lượng, với trọng lượng ướt chỉ 99kg, vừa tiết kiệm nhiên liệu hơn và vừa phù hợp với thể trạng của các chị em phụ nữ.


Hiện nay, giá của Janus như sau:
– Janus bản Tiêu chuẩn: 29.160.000 VND
– Janus bản Đặc biệt: 33.186.000 VND
– Janus bản Giới hạn: 33.382.000 VND
Giá trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí lăn bánh, chưa áp dụng chương trình khuyến mại của đại lý.
Xe Janus được bảo hành 3 NĂM HOẶC 30.000 KM tùy điều kiện nào đến trước, theo tiêu chuẩn của hãng.
| Loại động cơ | Xăng 4 kỳ, làm mát bằng không khí |
| Bố trí xi lanh | Xy lanh đơn |
| Dung tích xi lanh | 124,9 cm³ |
| Đường kính & hành trình piston | 52,4 mm × 57,9 mm |
| Tỷ số nén | 9,5 : 1 |
| Công suất tối đa | 7,0 kW / 8.000 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 9,6 Nm / 5.500 vòng/phút |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Phun xăng điện tử (FI) |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 1,98 L/100 km |
| Kiểu hệ thống truyền lực | Ly hợp ma sát khô; Hộp số tự động vô cấp CVT |
| Điện áp ắc quy | 12V - 5Ah |
| Loại khung | Underbone |
| Hệ thống giảm xóc trước | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống giảm xóc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| Phanh trước | Phanh đĩa dẫn động thủy lực |
| Phanh sau | Phanh tang trống dẫn động cơ khí |
| Lốp trước | 80/80-14M/C 43P (lốp không săm) |
| Lốp sau | 100/70-14M/C 51P (lốp không săm) |
| Kích thước (Dài × Rộng × Cao) | 1.850 mm × 705 mm × 1.120 mm |
| Độ cao yên xe | 770 mm |
| Chiều dài yên xe | 760 mm (+77 mm so với phiên bản cũ) |
| Độ cao gầm xe | 135 mm |
| Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe | 1.260 mm |
| Trọng lượng bản thân | 99 kg |
| Dung tích bình xăng | 4,2 lít |
| Dung tích cốp (ngăn chứa đồ) | 15,3 lít (+1,1 lít so với phiên bản cũ) |
| Sàn để chân | Rộng hơn (+20 mm so với phiên bản cũ) |
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại trong vòng 30 phút giờ hành chính.
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại xác nhận lịch trong giờ hành chính.
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại trong vòng 30 phút giờ hành chính.
Thông tin đã được gửi thành công.
Đại lý liên hệ xác nhận lại với Quý khách trong thời gian sớm nhất